bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 cùng hình ảnh minh họa

12 thì trong Tiếng Anh vốn là một phần kiến thức quan trọng, trong đó thì hiện tại đơn cũng như bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 đã được học trong chương trình được rất nhiều em học sinh quan tâm. Dưới đây, DINHNGHIA.VN sẽ cùng bạn tìm hiểu các thông tin chi tiết về công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn cũng như giải các bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 trong bài viết bên dưới, cùng tìm hiểu nhé!

Định nghĩa thì hiện tại đơn là gì?

Simple Present Tense được gọi là thì hiện tại đơn giản. Nhìn chung, thì hiện tại đơn được dùng nhằm diễn tả và thể hiện một hoạt động xảy ra mang tính thường xuyên, có thể lặp đi lặp lại theo thời gian hoặc theo thói quen, mang tính quy luật.

Bên cạnh đó, thì hiện tại đơn giản cũng diễn tả những chân lý hoặc một sự thật hiển nhiên đã được công nhận và chứng minh trước đó. Đặc biệt, thì hiện tại đơn giản cũng được sử dụng trong câu điều kiện loại 1 cũng như một số cấu trúc khác trong tiếng Anh. Trước khi giải bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 bạn đọc cần chú ý về định nghĩa cũng như khái niệm thì hiện tại đơn.

bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 cùng hình ảnh minh họa

Công thức thì hiện tại đơn trong Tiếng Anh

Trước khi đi sâu vào những phần ngữ pháp khác, cũng như giải các bài tập thì hiện tại đơn lớp 7, chúng ta cùng nhau phân tích và nghiên cứu về công thức và cấu trúc thì hiện tại đơn.

Với động từ thường

Quy định: S – Chủ ngữ, V – Động từ, O – Tân ngữ

  • Thể khẳng đinh của thì hiện tại đơn: S + V(s/es) + O
  • Thể phủ định của thì hiện tại đơn: S + do/does + not + V + O
  • Thể nghi vấn của thì hiện tại đơn: Do/Does + S + V? hoặc Do/Does + S + V + (O)? hoặc Don’t/Doesn’t + S + V + (O)?

Với động từ Tobe

  • Thể khẳng đinh của thì hiện tại đơn: S + is/am/are + O
  • Thể phủ định của thì hiện tại đơn: S + is/am/are + not + O
  • Thể nghi vấn của thì hiện tại đơn: Am/is/are(not) + S +…? hoặc Wh/H + is/am/are(not) + S +… ?
  • Trả lời: yes, S + is/am/are hoặc No, S + am not/aren’t/isn’t

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn giản (present tense)

Với mỗi một thì trong 12 thì cơ bản trong Tiếng Anh đều có những đặc điểm cũng như những dấu hiệu nhận biết riêng biệt. Để giải được bài tập thì hiện tại đơn lớp 7, chúng ta cần ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn dưới đây

  • Các trạng từ bắt đầu với every: every day, every week, every month, every year… (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng hay mỗi năm)
  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian hoặc tần suất: usually, frequently, always, often, hardly, rarely, generally, sometimes, never, seldom…
  • Once/twice/ three times/ four times/ five times… Hoặc a day/week/month/year.

bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 và công thức, cấu trúc của thì hiện tại đơn

Cách sử dụng thì hiện tại đơn giản (present tense)

Để giải bài tập thì hiện tại đơn lớp 7, cách sử dụng cũng như cách dùng thì hiện tại đơn là một phần kiến thức cơ bản mà các em học sinh cần nắm được. Dưới đây là những tóm tắt về cách sử dụng thì hiện tại đơn:

  • Thể hiện một hành động, một thói quen được lặp đi lặp lại, với một mức độ thường xuyên
  • Diễn tả một chân lý hay sự thật hiển nhiên
  • Sự việc có thể xảy ra trong tương lai (nói về thời gian biểu, chương trình hay lịch trình)
  • Thì hiện tại đơn giản còn được dùng trong câu điều kiện loại 1
  • Được sử dụng ở một số cấu trúc khác

bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 và cách sử dụng của thì hiện tại đơn

Bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 và cách giải

Ngữ pháp tiếng anh trung học cơ sở có nhiều kiến thức quan trọng, để nắm được các kiến thức cơ bản cũng như đào sâu trong các phần kiến thức mở rộng, các em học sinh cần nắm được bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 cũng như cách giải của từng dạng bài. Dưới đây là một số bài tập thì hiện tại đơn.

Bài 1: Chọn dạng đúng của động từ

  • Cats is / are / being man’s best friends.
  • My brother prayed / prays / praying every night.
  • July and her sister watch / watched / watches cartoon every night.
  • Mary and her little sister watch / watched / watches cartoon every night.
  • Mary always broke / breaks / break something when she wash / washes / washing the dishes.

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc

  • My mother … (love) watching football while my mother … (like) to watch movies.
  • He… (invite) us to her birthday party.
  • That dog … (look) like a green turtle.
  • My brother … (think) that dogs always … (hate) cats.
  • My father…(have) a beautiful hat.
  • Tommy always … (eat) breakfast at home.
  • Everyone in the class … (to be) very excited about the summer vacation.

Bài 3: Chia động từ và sắp xếp các từ theo thứ tự hợp lý

  • Cat / weather / when / outside / my / like / good / play / to be / to.
  • Dentist / afraid / John’s / to be / of / very / the / child.
  • Her / raincoat / do / have / with / Jim / his?
  • Bed / teeth / her / always / to / brush / go / July / she / before.

Bài 4: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chia dạng từ

He … (have) a little sister, and He … (love) her very much. She … (to be) 6 years old, she … (like) to … (follow) me everywhere. Whenever I … (come) home from school, she …(rarely / always / randomly) greet me by calling my name out loud. She … (to be) a good girl, but she …. (never/ sometimes) she can also … (to be) a very naughty child.

Trên đây là những kiến thức hữu ích về khái niệm, định nghĩa thì hiện tại đơn là gì cũng như công thức, dấu hiệu nhận biết và cách dùng thì hiện tại đơn giản. Có thể nói, thì hiện tại đơn là phần kiến thức căn bản trong văn phạm Tiếng Anh, có ảnh hưởng rất lớn đến việc phát triển ngữ pháp tiếng anh mang tính chuyên sâu và mở rộng.

Hy vọng với những thông tin về bài tập thì hiện tại đơn lớp 7 trong bài viết trên cũng như những nội dung liên quan của thì hiện tại đơn giản sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình nghiên cứu và học tập của bản thân. Nếu có bất cứ câu hỏi hay có những đóng góp gì liên quan đến chủ đề về định nghĩa, công thức, cấu trúc, dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng thì hiện tại hơn, cũng như cách giải các bài tập thì  hiện tại đơn lớp 7, mời bạn để lại nhận xét bên dưới để chúng mình trao đổi thêm nhé!

Xem thêm >>> Cách phát âm s es ed trong Tiếng Anh

Please follow and like us:
 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *